Phân tích cấu trúc đề thi vào lớp 6 THCS Ngoại ngữ năm 2022

Ngày 15/02/2022, Hội đồng Tuyển sinh Trường THCS Ngoại ngữ thông báo về việc ban hành cấu trúc đề kiểm tra đánh giá năng lực tuyển sinh vào lớp 6 Trường Trung học cơ sở Ngoại ngữ năm học 2022 – 2023 theo TB số 15/TB-THCSNN. 

Theo đó, cấu trúc đề thi vào lớp 6 của trường THCS Ngoại Ngữ năm học 2022-2023 có nhiều thay đổi so với các năm trước. Các học sinh sẽ phải làm một bài kiểm tra tổng hợp bao gồm trắc nghiệm và tự luận trong vòng 100 phút với thang điểm đánh giá là 80 điểm.

Bài thi Mô tả chung

Bài Trắc nghiệm (50 phút)

Số câu: 40 câu (40 điểm)

  • Phần KHTN và Toán: 10 điểm
  • Phần KHXH và Tiếng Việt: 10 điểm
  • Phần Tiếng Anh: 20 điểm

Bài Tự luận (50 phút)

Số phần: 3 phần (40 điểm)

  • Phần KHTN và Toán: 10 điểm
  • Phần KHXH và Tiếng Việt: 10 điểm
  • Phần Tiếng Anh: 20 điểm

Cấu trúc đề thi vào 6 của trường THCS Ngoại ngữ năm 2022 xét theo từng môn

Môn Anh

Phần thi môn Anh bao gồm 20 câu trắc nghiệm và 2 câu tự luận.

Phần Trắc nghiệm

1. Choose the correct option to complete each sentence (4 câu)

Chọn 01 trong 04 phương án có sẵn để điền vào chỗ trống.

2. Complete the dialogs (3 câu)

Chọn 01 trong 04 phương án có sẵn để điền vào chỗ trống để hoàn thành hội thoại.

3. Read and choose the option that best fits each blank (5 câu)

Chọn 01 trong 04 phương án có sẵn để điền vào mỗi chỗ trống trong bài đọc.

4. Read and choose the correct answer to each question (5 câu)

Chọn 01 trong 04 phương án có sẵn để trả lời cho mỗi câu hỏi trong bài đọc.

5. Rewrite sentences (3 câu)

Chọn 01 trong 04 phương án có nghĩa gần nhất với câu cho trước.

Phần Tự luận

6. Write a paragraph to describe a picture (1 câu)

Viết 01 đoạn văn (~ 80 từ) về để miêu tả thông tin về một hình ảnh cho sẵn.

7. Write a paragraph about a given topic (1 câu)

Viết 01 đoạn văn (~ 100 từ) về một chủ đề cho sẵn (có thể liên quan tới văn miêu tả, văn kể chuyện hoặc viết thư, ...)

 

Môn KHTN và Toán

Phần thi môn KHTN và Toán bao gồm 10 câu trắc nghiệm và 1 câu tự luận.

Phần Trắc nghiệm

Toán (5 câu)

Chọn 01 trong 04 phương án có sẵn để trả lời câu hỏi.

Khoa học tự nhiên (5 câu)

Chọn 01 trong 04 phương án có sẵn để trả lời các câu hỏi.

Phần Tự luận

Toán (1 câu)

Giải 01 bài toán.

Nội dung có thể xuất hiện:

Toán:

  • Số tự nhiên, phân số, hỗn số, số thập phân, tỉ số phần trăm
  • Đại lượng độ dài, khối lượng, diện tích, thể tích, thời gian
  • Chu vi, diện tích các hình (hình thang, hình tam giác, hình bình hành, hình tròn, hình hộp chữ nhật, hình lập phương)
  • Toán về chuyển đồng đều, bài toán có liên quan đến các phép tính với số đo thời gian, bài toán tính tuổi, bài toán về quan hệ tỉ lệ, bài toán có nội dung hình học...

KHTN:

  • Sự trao đổi chất, nhu cầu dinh dưỡng, sự sinh sản, sự lớn lên của cơ thể người
  • Sự trao đổi chất, sự sinh sản của thực vật, động vật
  • Cách phòng tránh một số bệnh
  • Dấu hiệu chung và riêng của một số sự vật, hiện tượng trong tự nhiên
  • Đặc điểm và ứng dụng của một số chất, vật liệu, nguồn năng lượng 
  • Quy tắc vệ sinh, an toàn cho bản thân, gia đình và cộng đồng, bảo vệ môi trường...

 

Môn KHXH và Tiếng Việt

Phần thi môn KHXH và Tiếng Việt bao gồm 10 câu trắc nghiệm và 1 câu tự luận.

Phần Trắc nghiệm

 Khoa học xã hội (5 câu)

Chọn 01 trong 04 phương án có sẵn để trả lời các câu hỏi.

Tiếng Việt (5 câu)

Chọn 01 trong 04 phương án có sẵn để trả lời câu hỏi.

Phần Tự luận

Tiếng Việt (1 câu)

Viết 01 đoạn văn (~100 từ) về một chủ đề cho sẵn (có thể liên quan tới văn miêu tả, văn kể chuyện hoặc viết thư, ...)


Nội dung có thể xuất hiện:

Tiếng Việt: 

  • Kiến thức về ngữ âm và chữ viết; từ vựng, ngữ pháp, phong cách ngôn ngữ và biện pháp tu từ, thành ngữ, tục ngữ
  • Kiến thức về cấu tạo ba phần của văn bản; các kiểu văn bản (kể chuyện, miêu tả, thư); các biện pháp liên kết câu
  • Kỹ năng đọc hiểu nội dung, ý nghĩa của văn bản; nhận biết một số chi tiết nghệ thuật của văn bản (từ nghữ, hình ảnh, nhân vật ...)

KHXH:

  • Các kiến thức và kĩ năng cơ bản, thiết yếu về địa lý, lịch sử của địa phương, vùng miền, đất nước Việt Nam, các nước láng giềng và thế giới
  • Khả năng vận dụng kiến thức địa lí, lịch sử vào thực tiễn, học cách ứng xử phù hợp với tự nhiên và xã hội
  • Kiến thức cơ bản về một số chuẩn mực hành vi đạo đức và chuẩn mực hành vi mang tính pháp luật
  • Kĩ năng nhận xét, đánh giá hành vi của bản thân và những người xung quanh theo chuẩn mực đã học; kĩ năng lựa chọn và thực hiện các hành vi ứng xử phù hợp chuẩn mực trong các mối quan hệ và các tình huống cụ thể...

So sánh cấu trúc đề thi vào lớp 6 THCS Ngoại ngữ năm 2020 và 2022

So với cấu trúc đề thi năm 2020, cấu trúc đề thi năm 2022 đã có sự thay đổi rõ rệt. Số câu hỏi giảm xuống khiến thời gian làm bài cũng được giảm theo. Điều này giúp các học sinh giảm bớt áp lực thi cử trong bối cảnh dịch Covid-19 đang diễn ra hết sức phức tạp.

Với phần KHTN và Toán và KHXH và Tiếng Việt, phần nội dung kiến thức ôn tập cũng khá tương đồng với cấu trúc đề hai năm trước. Số câu hỏi trắc nghiệm và tự luận ở mỗi phần đều được giảm bớt 1 câu.

Với phần Anh văn, học sinh cần đặc biệt lưu ý với những thay đổi đáng kể ở cả 3 bài thi:

  • Bài thi Nghe bị lược bỏ
  • Bài thi Đọc bị giảm hơn gần một nửa số câu và thay đổi dạng câu hỏi
  • Bài thi Viết đã tăng thêm 1 câu hỏi 
  Cấu trúc đề 2020 Cấu trúc đề 2022
Bài thi Nghe

20 câu

  • Phần 1 (5 câu): Nghe 05 đoạn hội thoại/độc thoại ngắn, và trả lời câu hỏi trắc nghiệm với 03 phương án cho sẵn.
  • Phần 2 (5 câu): Nghe 01 đoạn hội thoại, và điền thông tin vào chỗ trống.
  • Phần 3 (5 câu): Nghe 01 đoạn độc thoại và xác định thông tin đúng/sai.
  • Phần 4 (5 câu): Nghe 01 đoạn hội thoại/độc thoại và trả lời các câu hỏi bằng cách viết KHÔNG QUÁ 03 TỪ VÀ/HOẶC 01 SỐ.

0 câu

(Bài thi Nghe đã được lược bỏ.)

Bài thi Đọc

40 câu

Phần 1 (6 câu): Matching (Ghép 6 từ với 6 khái niệm tương ứng từ các khái niệm cho sẵn.)

Phần 2 (10 câu): Choose the correct option to complete each sentence (Chọn 01 trong 04 phương án có sẵn để điền vào chỗ trống.)

Phần 3 (6 câu): Complete the dialogs (Chọn 06 thông tin còn thiếu để ghép vào hoàn thành đoạn hội thoại gồm 06 lượt nói và 06 lượt đáp.)

Phần 4 (6 câu): Read and fill in blanks (Chọn một trong 06 từ cho sẵn để điền vào 06 chỗ trống thích hợp trong 1 đoạn văn.)

Phần 5 (6 câu): Read and write the correct answer (Đọc và trả lời 06 câu hỏi mở về bài đọc bằng cách viết KHÔNG QUÁ 03 TỪ VÀ/HOẶC 01 SỐ.)

Phần 6 (6 câu): Rewrite sentences (Sử dụng từ cho sẵn để viết lại câu để nghĩa không đổi so với câu cho trước.)

20 câu

Phần 1 (4 câu): Choose the correct option to complete each sentence (Chọn 01 trong 04 phương án có sẵn để điền vào chỗ trống.)

Phần 2 (3 câu): Complete the dialogs (Chọn 01 trong 04 phương án có sẵn để điền vào chỗ trống để hoàn thành hội thoại.)

Phần 3 (5 câu): Read and choose the option that best fits each blank (Chọn 01 trong 04 phương án có sẵn để điền vào mỗi chỗ trống trong bài đọc.)

Phần 4 (5 câu): Read and choose the correct answer to each question (Chọn 01 trong 04 phương án có sẵn để trả lời cho mỗi câu hỏi trong bài đọc.)

Phần 5 (3 câu): Rewrite sentences (Chọn 01 trong 04 phương án có nghĩa gần nhất với câu cho trước.)

Bài thi Viết

1 câu

Phần 1: Write a paragraph (Viết 1 đoạn văn (~ 80 từ) về một chủ đề cho trước.)

 2 câu

Phần 1: Write a paragraph to describe a picture (Viết 01 đoạn văn (~ 80 từ) về để miêu tả thông tin về một hình ảnh cho sẵn.)

Phần 2: Write a paragraph (Viết 1 đoạn văn (~ 100 từ) về một chủ đề cho trước.)

Danh sách các đề thi thử vào lớp 6 THCS Ngoại ngữ năm 2022

[%Included.TAK12%]

TAK12 liên tục bổ sung định kì các đề thi thử môn Tiếng Anh vào lớp 6 của THCS Ngoại ngữ. Tất cả các đề thi đều được giải thích đáp án chi tiết cho mọi câu hỏi. Học viên sử dụng gói luyện thi miễn phí (mặc định) có thể làm các đề thi thử được đánh dấu "free".

Phần trắc nghiệm:

[%LinkFreeQuizExam{411}{5}%]

Phần Tự luận:

[%LinkFreeQuizExam{412}{5}%]

[%Included.Vao6%]