Tóm tắt ngữ pháp tiếng Anh lớp 3-12 (hệ 10 năm)

Chương trình tiếng Anh hệ 10 năm dành cho học sinh từ lớp 3 đến lớp 12 đã được bắt đầu triển khai từ năm 2010 với các tỉnh thành đầu tiên là Hà Nội, HCM, đến nay đã phủ kín trên toàn quốc. Những cái tên "sách tiếng Anh chương trình mới", "sách tiếng Anh thí điểm" là để nhắc tới sách tiếng Anh theo chương trình hệ 10 năm.

Dưới đây, TAK12 đã tóm tắt các chuyên đề ngữ pháp được dạy qua từng năm để phụ huynh và các em học sinh tham khảo nhanh:

Lớp Ngữ pháp
Lớp 3

Các thì

  • Thì hiện tại đơn với "be"
  • Thì hiện tại tiếp diễn

Các cấu trúc câu

  • There is/there are
  • Câu đơn
  • Câu hỏi với "Wh-"/How
  • Câu hỏi nghi vấn (Yes/ No)
  • Câu mệnh lệnh
  • How much/how many
  • Would like

Từ loại

  • Đại từ chỉ định: this, that, these, those
  • Đại từ làm chủ ngữ và tân ngữ: I, me,...
  • Tính từ sở hữu: my, your, his, her, its, our, their
  • Danh từ (số ít, số nhiều): pen(s), book(s), chair(s),...
  • Động từ tình thái: may, can
  • Tính từ miêu tả: big, small, new, old,…
  • Từ chỉ số lượng: a lot, many, some,...
  • Liên từ: and
  • Mạo từ: a(n), the
  • Giới từ (chỉ địa điểm): in, at, on,...
Lớp 4

Các thì

  • Thì hiện tại đơn
  • Thì quá khứ đơn
  • Thì hiện tại tiếp diễn

Các cấu trúc câu

  • Câu đơn
  • Câu hỏi có từ để hỏi
  • Câu hỏi Yes/ No

Từ loại

  • Các động từ tình thái: can, would
  • Danh từ đếm được, không đếm được
  • Tính từ so sánh hơn/ kém
  • Đại từ chỉ định
  • Liên từ: and, but, or, because
  • Giới từ chỉ nơi chốn: with, near, behind, next to, opposite, by,…
  • Giới từ chỉ thời gian
Lớp 5

Các thì

  • Thì quá khứ đơn
  • Thì tương lai đơn

Các cấu trúc câu

  • Câu hỏi có từ để hỏi
  • Câu hỏi nghi vấn (Yes/ No)

Từ loại

  • Động từ tình thái: should, could, would
  • Danh từ: đếm được và không đếm được
  • Tính từ chỉ tính chất đơn giản
  • Trạng từ chỉ cách thức hành động: fast, hard, well,...
  • Trạng từ chỉ tần suất: always, usually, often, never,...
  • Giới từ: by, on,...
  • Từ nối: because, but, and,…
Lớp 6

Các thì

  • Thì hiện tại đơn
  • Thì hiện tại tiếp diễn
  • Thì tương lai đơn
  • Thì quá khứ đơn
  • Thì hiện tại hoàn thành

Các cấu trúc câu

  • Câu đơn
  • Câu nối/ghép
  • Câu hỏi có từ để hỏi
  • Câu hỏi nghi vấn (Yes/No)
  • Câu mệnh lệnh: Đưa ra mệnh lệnh (khẳng định/ phủ định)
  • Câu điều kiện loại 0, câu điều kiện loại 1

Từ loại

  • Động từ tình thái: should/shouldn’t, might,...
  • Danh từ: đếm được/không đếm được
  • Tính từ so sánh tương đối và tuyệt đối
  • Sở hữu cách 's
  • Tính từ sở hữu: my, your,...
  • Đại từ sở hữu: mine, yours,…
  • Lượng từ không xác định: some, any,…
  • Giới từ chỉ vị trí, thời gian
  • Trạng từ chỉ tần suất
  • Liên từ: because,...
  • Mạo từ: a, an, the
Lớp 7

Các thì

  • Thì hiện tại đơn
  • Thì hiện tại tiếp diễn
  • Thì tương lai đơn
  • Thì hiện tại hoàn thành
  • Thì tương lai tiếp diễn
  • Thì tương lai đơn bị động
  • Thì quá khứ đơn (ôn tập)

Các cấu trúc câu

  • Câu đơn
  • Câu hỏi Yes/ No
  • So sánh giống và khác nhau: like, (not) as ... as, different from,…
  • Mệnh đề trạng từ

Từ loại

  • Động từ tình thái: should/ should not,…
  • Đại từ sở hữu: mine, yours, his,…
  • Lượng từ không xác định: some, lots of, a lot of,…
  • Các giới từ chỉ vị trí, thời gian: in, on, at,…
  • Từ nối: although, however,...
  • Mạo từ: a, an, the, (no article)
  • Trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn, tần suất
  • Phân từ
Lớp 8

Các thì

  • Thì hiện tại đơn, hiện tại đơn với nghĩa tương lai
  • Thì hiện tại tiếp diễn
  • Thì hiện tại hoàn thành
  • Thì tương lai đơn
  • Thì tương lai tiếp diễn
  • Thì quá khứ đơn
  • Thì quá khứ tiếp diễn
  • Thì quá khứ hoàn thành

Các cấu trúc câu

  • Câu hỏi có từ để hỏi, câu hỏi Yes/No
  • Các loại câu: Câu đơn/câu nối/câu phức
  • Câu điều kiện loại 0, câu điều kiện loại 1
  • Câu tường thuật: Câu kể, câu hỏi

Từ loại

  • Các động từ (chỉ sự thích) + V–ing
  • Các động từ (chỉ sự thích) + Động từ nguyên thể có to
  • Trạng từ chỉ tần suất
  • Trạng từ so sánh
  • Giới từ chỉ vị trí, thời gian
  • Danh từ: đếm được/ không đếm được
  • Đại từ sở hữu
  • Lượng từ không xác định
  • Mạo từ: a, an, the
Lớp 9

Các thì

  • Thì hiện tại đơn
  • Thì hiện tại tiếp diễn
  • Thì hiện tại hoàn thành
  • Thì tương lai đơn
  • Thì tương lai tiếp diễn
  • Thì tương lai hoàn thành
  • Thì quá khứ đơn, quá khứ tiếp diễn
  • Thì quá khứ hoàn thành
  • Thì quá khứ đơn đối chiếu với quá khứ hoàn thành

Các cấu trúc câu

  • Quá khứ đơn với wish
  • Động từ tình thái với if
  • Cấu trúc Suggest + verb–ing
  • Câu tường thuật (Không thay đổi thì, thay đổi thì)
  • Các mệnh đề phụ chỉ nguyên nhân, kết quả, nhượng bộ
  • Đại từ quan hệ
  • Mệnh đề quan hệ xác định và không xác định

Từ loại

  • Động từ tình thái
  • Các cụm động từ
  • Danh động từ đi sau một số động từ: like, dislike, love, enjoy, hate...+ verb–ing
  • Động từ nguyên thể (verbs + to infinitive)
  • Từ để hỏi trước động từ nguyên thể có "to"
  • Từ nối
  • Tính từ so sánh và trạng từ so sánh
  • Lượng từ
Lớp 10

Các thì

  • Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn (ôn tập)
  • Thì hiện tại hoàn thành
  • Thì tương lai đơn và thì tương lai gần (ôn tập)
  • Thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn

Các cấu trúc câu

  • Câu bị động, câu bị động với động từ tình thái
  • Câu ghép
  • Mệnh đề quan hệ xác định và không xác định
  • Câu điều kiện loại 2
  • Câu tường thuật

Từ loại

  • Động từ nguyên thể có "to" và không có "to"
  • Danh động từ và động từ nguyên thể (dùng để mô tả)
  • Tính từ so sánh tương đối, tuyệt đối
  • Tính từ chỉ thái độ
  • Mạo từ
  • Các hậu tố cấu tạo tính từ: –ed vs. –ing; –full vs. –less
Lớp 11

Các thì

  • Thì quá khứ đơn
  • Thì hiện tại hoàn thành
  • Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Các cấu trúc câu

  • Câu tường thuật có động từ nguyên thể có to và danh động từ
  • Câu điều kiện tường thuật
  • Câu điều kiện: Loại 0
  • Câu chẻ: It is/was... that + mệnh đề

Từ loại

  • Các động từ tình thái: must, have to,…
  • Các động từ nối (be, seem,…)
  • Các động từ trạng thái
  • Danh động từ (dùng như chủ ngữ, như tân ngữ,..)
  • Phân từ và mệnh đề với động từ nguyên thể có "to"
  • Danh động từ hoàn thành và phân từ hoàn thành
  • Cấu tạo từ (Danh từ ghép)
  • Động từ nguyên thể có "to" sau một số danh từ và tính từ câu hỏi đuôi
Lớp 12

Các thì

  • Thì tương lai hoàn thành
  • Thì hiện tại hoàn thành
  • Thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn
  • Thì quá khứ hoàn thành và quá khứ đơn

Các cấu trúc câu

  • Câu đơn, câu nối, câu phức (ôn tập)
  • Câu tường thuật: tường thuật câu mệnh lệnh, đề nghị, mời, câu khuyên nhủ và câu hướng dẫn
  • Mệnh đề quan hệ với which đề cập tới cả mệnh đề
  • Mẫu câu so sánh kép dùng để diễn tả những điều đang thay đổi
  • So sánh kép
  • Câu chỉ nguyên nhân: chủ động và bị động
  • Mệnh đề trạng ngữ chỉ điều kiện, so sánh, cách thức và kết quả

Từ loại

  • Mạo từ xác định và không xác định
  • Thể cầu khẩn của động từ trong mệnh đề "that" sau một số động từ và cách diễn đạt cụ thể
  • Giới từ sau một số động từ
  • Cụm động từ cụm (gồm động từ, trạng từ và giới từ)

[%Included.Dangky.Nguphap%]

Trên đây là tóm tắt ngữ pháp tiếng Anh lớp 3-12 theo chương trình tiếng Anh hệ 10 năm. Hy vọng bài viết đã cung cấp cho phụ huynh và các em học sinh một cái nhìn tổng quan về chương trình tiếng Anh phổ thông, từ đó có kế hoạch học tập và ôn luyện phù hợp. TAK12 chúc các em học sinh luôn học tốt và đạt kết quả cao trong các kỳ thi.

[%Included.Nguphap%]

[%Included.tak12%]